mất mát

  1. Vương vãi, thất lạc: Mất mát nhiều tài liệu lịch sử.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mất mát"

mất mát
Trận lụt gây ra sự mất mát lớn về tài liệu quý.